-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Tên thuốc: Atirlic Forte
Thành phần: Magnesi hydroxyd 800mg
Nhôm hydroxyd 800mg
Simethicon 100mg
Dạng bào chế: Hỗn dịch uống.
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Số đăng ký: 893100203224
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Chỉ định:
Làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid). Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày – thực quản.
Liều dùng và cách dùng:
Liều dùng:
- Người lớn: 1 gói x 2-3 lần/ngày
- Trẻ em 7 - 15 tuổi: ½ - 1 gói x 2 lần/ngày.
Cách dùng: Uống lúc đói hoặc sau khi ăn 30 phút đến 2 tiếng, tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Suy chức năng thận nặng (nguy cơ tăng magnesi máu).
Giảm phosphate máu.
Trẻ em < 7 tuổi vì nguy có nhiễm độc nhôm và/hoặc nguy cơ tăng magnesi huyết, đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc bị suy thận.
Tác dụng không mong muốn của thuốc:
Nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu hồng cầu máu nhỏ đã xảy ra ở người suy thận mạn tính dùng nhôm hydroxyd làm tác nhân gây dính kết phosphat.
Giảm phosphat máu đã xảy ra khi dùng thuốc kéo dài hoặc liều cao.
Ngộ độc nhôm hoặc nhuyễn xương có thể xảy ra ở người bệnh có hội chứng ure máu cao. Thường gặp nhất là táo bón, tiêu chảy.
Các phản ứng dị ứng nặng như phát ban, nổi mày đay, ngứa, khó thở, tức ngực, sưng miệng, mắt, môi hoặc lưỡi, mất cảm giác ngon miệng, yếu cơ, buồn nôn, phản xạ chậm, nôn mửa.
Thường gặp, 1/100 ≤ ADR <1/10
Táo bón, chát miệng, cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, phân trắng.
Ít gặp, 1/1000 ≤ ADR < 1/100
Giảm phosphate máu.
THÔNG BÁO NGAY CHO BÁC SĨ HOẶC DƯỢC SĨ NHỮNG PHẢN ỨNG CÓ HẠI GẶP PHẢI KHI SỬ DỤNG THUỐC
Bảo quản:
(Thông tin trên được trích từ Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc của nhà sản xuất và mang tính tham khảo, việc sử dụng thuốc phải tuân thủ theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ)