-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Tên thuốc: A.T Bisoprolol 5
Thành phần: Bisoprolol fumarate 5 mg
Dạng bào chế: Viên nén
Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Số đăng ký: VD-24129-16
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Chỉ định:
- Tăng huyết áp, đau thắt ngực.
- Suy tim mạn tính ổn định từ vừa đến nặng kèm giảm chức năng tâm thu thất trái. Có thể sử dụng cùng với các thuốc ức chế men chuyển, lợi tiểu và với các glycosid trợ tim. Các chỉ định này do thầy thuốc chuyên khoa.
Liều dùng và cách dùng:
Nên uống thuốc vào buổi sáng và có thể uống cùng hay không cùng với bữa ăn.
- Người lớn: Uống liều thông thường 5-10mg, 1 lần/ngày. Liều tối đa 10mg/ngày nếu cần trong một số trường hợp rất nặng liều tối đa có thể 20mg/ngày. Điều trị cao huyết áp hoặc đau thắt ngực với bisoprolol thường lâu dài.
- Ở bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinine dưới 20ml/phút) hoặc suy gan nặng: Liều khởi đầu 5mg/ngày, liều tối đa 10mg/ngày trong điều trị cao huyết áp và đau thắt ngực.
- Người già: Không cần điều chỉnh liều.
- Trẻ em: Chưa xác định được hiệu quả và tính an toàn của bisoprplol ở trẻ em.
Chống chỉ định:
- Quá mẫn với bisoprolol fumarate hay bất kỳ thành phần khác của thuốc.
- Suy tim mất bù, sốc tim, block nhĩ thất độ II hoặc III , rối loạn nút xoang, block xoang nhĩ, nhịp tim chậm rõ rệt, hạ huyết áp quá mức, hen quế quản nặng hay bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nặng, bệnh tắc nghẽn mạch ngoại biên và hội chứng Raynaud, toan chuyển hóa, u tế bào ưa crom, dùng chung với thuốc ức chế monoamine oxidase.
Tác dụng không mong muốn của thuốc:
THÔNG BÁO NGAY CHO BÁC SĨ HOẶC DƯỢC SĨ NHỮNG PHẢN ỨNG CÓ HẠI GẶP PHẢI KHI SỬ DỤNG THUỐC
Bảo quản:
(Thông tin trên được trích từ Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc của nhà sản xuất và mang tính tham khảo, việc sử dụng thuốc phải tuân thủ theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ)