Fenofibrate 300 A.T An Thiên (Hộp 10 vỉ x 10 viên) (T/120H)

Thương hiệu: An Thiên
118.000₫

Thành phần: Fenofibrate 300mg

Dạng bào chế: Viên nang cứng

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Tên thuốc: Fenofibrate 300 A.T 

Thành phần: Fenofibrat 300mg

Dạng bào chế: Viên nang cứng

Hạn dùng: 24tháng kể từ ngày sản xuất

Số đăng ký: 893110149324

Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên

Chỉ định:

- Fenofibrat được chỉ định như một thuốc hỗ trợ cho chế độ ăn uống và điều trị khác không dùng thuốc (ví dụ như tập thể dục, giảm cân) sau:

+ Điều trị tăng triglycerid máu nặng có hoặc không có cholesterol HDL thấp.

+ Điều trị tăng lipid huyết thể hỗn hợp ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ tim mạch cao. Bổ sung vào chế độ điều trị statin khi triglyceride và HDL-Cholesterol không được kiểm soát tốt.

Liều dùng và cách dùng:

Điều trị fenofibrat nhất thiết phải phối hợp với chế độ ăn hạn chế lipid.

Phải uống thuốc cùng với bữa ăn.

- Người từ 18 tuổi trở lên: uống 300mg/lần, uống 1 lần vào bữa ăn chính.

- Người lớn tuổi: Không cần điều chỉnh liều.

- Không sử dụng cho trẻ em dưới 18 tuổi.

- Bệnh nhân suy thận: Liều giảm phụ thuộc vào tốc độ thanh thải creatinine, tốc độ thanh thải creatinine < 60ml/phút không dùng dạng hàm lượng này.

- Bệnh nhân suy gan: Fenofibrat không được khuyến cáo dùng cho bệnh nhân suy gan do thiếu dữ liệu.

Chống chỉ định:

- Suy thân nặng.

- Rối loạn chức năng gan nặng, kể cả xơ gan ứ mật hoặc rối loạn chức năng gan dai dẳng không rõ nguyên nhân.

- Trẻ em dưới 18 tuổi.

- Người có sỏi mật.

- Viêm tụy cấp hoặc mạn tính (trừ trường hợp viêm tụy cấp do nguyên nhân tăng cao triglyceride).

- Người có tiền sử nhạy cảm với ánh sáng khi dùng firat hoặc ketoprofen.

- Dị ứng với các thành phần của thuốc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc:

- Tác dụng không mong muốn thường nhẹ và ít gặp.

- Thường gặp, ADR > 1/100

+ Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa, trướng vùng thượng vị, buồn nôn, chướng bụng, ỉa chảy nhẹ.

+ Da: Nổi ban, nổi mày đay, ban không đặc hiệu.

+ Gan: Tăng transaminase huyết thanh.

+ Cơ: Đau nhức cơ.

- Hiếm gặp, ADR < 1/1000

+ Toàn thân: Đau đầu.

+ Tụy: Viêm tụy.

+ Gan: Sỏi đường mật.

+ Thận: Tăng creatinine huyết.

+ Sinh dục: Mất dục tính và liệt dương, giảm tinh trùng.

+ Máu: Giảm bạch cầu, huyết khối (huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi).

THÔNG BÁO NGAY CHO BÁC SĨ HOẶC DƯỢC SĨ NHỮNG PHẢN ỨNG CÓ HẠI GẶP PHẢI KHI SỬ DỤNG THUỐC

Bảo quản:

(Thông tin trên được trích từ Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc của nhà sản xuất và mang tính tham khảo, việc sử dụng thuốc phải tuân thủ theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ)

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền: